có tình

có tình

Một người lãnh đạo có tình lắng nghe nhân viên của mình.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tình cảm, lòng thương yêu, biết quan tâm đến người khác: Chỉ thái độ, hành vi xuất phát từ tình cảm chân thành, sự cảm thông lòng nhân ái, thường đối lập với sự cứng nhắc, vô cảm hoặc chỉ dựa trên lẽ khô khan.
    • tình ý, tình cảm riêng tư (thường lãng mạn) với ai đó: Chỉ việc nảy sinh tình cảm yêu đương, sự rung động đặc biệt dành cho một người.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa biết quan tâm):
    • Ông ấy một người lãnh đạo rất tình, luôn lắng nghe thấu hiểu hoàn cảnh khó khăn của nhân viên.
    • Lời phê bình của ấy rất tình, vừa chỉ ra lỗi sai vừa động viên tôi cố gắng.
  • Tính từ (nghĩa tình cảm riêng tư):
    • Hình như anh ta tình với bạn cùng lớp từ lâu rồi.
    • ấy đã tình với người hàng xóm mới chuyển đến.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vừa có lý vừa tình": Một cách nói nhấn mạnh sự hoàn hảo của một quyết định hoặc lập luận, khi vừa hợp lý, đúng đắn về mặt logic nguyên tắc, vừa thể hiện được sự cảm thông, linh hoạt về mặt tình cảm, hoàn cảnh con người.
    • Phán quyết của tòa án được dư luận đánh giá vừa có lý vừa tình.
  • "Giải pháp tình": Chỉ một phương án giải quyết vấn đề không chỉ dựa trên tính hiệu quả kỹ thuật còn đề cao yếu tố nhân văn, sự quan tâm đến cảm xúc phúc lợi của những người liên quan.
    • Chính quyền đã đưa ra một giải pháp tình cho các hộ gia đình bị ảnh hưởng bởi dự án.
Biến thể từ gần giống
  • Vô tình (tính từ): Trái nghĩa, chỉ sựtâm, không tình cảm, hoặc chỉ sự tình cờ, ngẫu nhiên.
    • Anh ta vô tình làm tổn thương ấy bằng những lời nói thẳng thừng.
  • Tình cảm (danh từ): Tình thương yêu, rung động giữa người với người.
  • Tình nghĩa (danh từ): Tình cảm đạo nghĩa gắn bó lâu dài.
  • Đa tình (tính từ): nhiều tình cảm lãng mạn, dễ yêu.
Từ đồng nghĩa
  • tình cảm: Thể hiện sự yêu thương, quan tâm.
  • lòng: tấm lòng, thiện ý.
  • Nhân ái: lòng thương người, rộng lượng (thiên về bản chất tốt đẹp).
  • Cảm mến (dùng cho nghĩa tình ý): tình cảm yêu mến, thích thú.
Các cụm từ liên quan
  • Ăn ở tình: Cách đối xử, cư xử trong cuộc sống thể hiện sự chân tình, có nghĩa tình.
    • Bà con lối xóm ai cũng khen hai vợ chồng họ ăn ở rất tình với mọi người.
  • Nói tình: Nói năng một cách tế nhị, biết nghĩ đến cảm xúc của người nghe.
    • phê bình, anh ấy cũng biết cách nói tình để đối phương dễ tiếp thu.
Thành ngữ liên quan
  • " không đi đôi với tình": Chỉ sự mâu thuẫn giữa lý trí tình cảm, khi điều hợp lý lại không phải điều tình, ngược lại.
  • "Thuận vợ thuận chồng, tát bể Đông cũng cạn": Thành ngữ này tuy không chứa từ " tình" nhưng thể hiện triết lý về sức mạnh của tình cảm hòa hợp, sự đồng lòng (một biểu hiện của " tình" trong quan hệ vợ chồng).